|
641
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV480 |
Hán Thị Kim Chi |
5.9 |
Trung bình |
|
642
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV479 |
Nguyễn Ngọc Minh Châu |
6.7 |
Trung bình khá |
|
643
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV478 |
Nguyễn Thị Ánh |
7.6 |
Khá |
|
644
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV477 |
Nguyễn Thị Kim Yên |
6.8 |
Trung bình khá |
|
645
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV476 |
Nguyễn Thị Thiên Ý |
7.3 |
Khá |
|
646
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV475 |
Nguyễn Thị Tường Vy |
7.5 |
Khá |
|
647
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV474 |
Nguyễn Thị Hồng Vy |
7.6 |
Khá |
|
648
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV473 |
Nguyễn Thị Tuyết |
7.1 |
Khá |
|
649
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV472 |
Lương Phi Tuyết |
7.5 |
Khá |
|
650
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV471 |
Hồ Bích Tuyền |
6.8 |
Trung bình khá |