|
1291
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV252 |
Trần Thế Duy |
6.9 |
Trung bình khá |
|
1292
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV251 |
Ngô Thị Mỹ Duyên |
6.3 |
Trung bình khá |
|
1293
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV250 |
Trần Nguyễn Minh Hiếu |
6.1 |
Trung bình khá |
|
1294
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV249 |
Nguyễn Thiện Thành |
7.2 |
Khá |
|
1295
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV248 |
Nguyễn Hoàng Phương Diễn |
6.4 |
Trung bình khá |
|
1296
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV247 |
Trần Ngọc Ân |
6.9 |
Trung bình khá |
|
1297
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV246 |
Nguyễn Nhật Tiến |
7.5 |
Khá |
|
1298
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV245 |
Nguyễn Hữu Huy |
6.1 |
Trung bình khá |
|
1299
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV244 |
Phạm Đình Nguyên |
7.2 |
Khá |
|
1300
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV243 |
Lê Văn Việt |
5.7 |
Trung bình |