|
1331
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV212 |
Trần Hải Phước |
7.3 |
Khá |
|
1332
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV211 |
Nguyễn Quốc Dũng |
5.5 |
Trung bình |
|
1333
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV210 |
Nguyễn Tấn Hưng |
6.3 |
Trung bình khá |
|
1334
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV209 |
Huỳnh Văn Hiếu |
5.9 |
Trung bình |
|
1335
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV208 |
Nguyễn Hoàng Ái Mỹ |
6.9 |
Trung bình khá |
|
1336
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV207 |
Nguyễn Thanh Trịnh |
5.6 |
Trung bình |
|
1337
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV206 |
Trần Ngọc Hoài |
6.9 |
Trung bình khá |
|
1338
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV205 |
Nguyễn Thị Thiên Trang |
7.8 |
Khá |
|
1339
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV204 |
Trần Kiều Hạnh |
6.9 |
Trung bình khá |
|
1340
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV203 |
Phùng Trung Mỹ Ý |
6.9 |
Trung bình khá |