|
1361
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV182 |
Trương Thị Cẩm Vân |
6.9 |
Trung bình khá |
|
1362
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV181 |
Thái Ngọc Hoàng Triều |
5.5 |
Trung bình |
|
1363
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV180 |
Nguyễn Công Minh |
7.5 |
Khá |
|
1364
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV179 |
Duy Phước Hải |
6.6 |
Trung bình khá |
|
1365
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV178 |
Thái Thị Thanh Thiên |
5.8 |
Trung bình |
|
1366
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV177 |
Nguyễn Anh Thông |
6.9 |
Trung bình khá |
|
1367
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV176 |
Phạm Lê Trung Chính |
6.5 |
Trung bình khá |
|
1368
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV175 |
Kiều Hoàng Hải Thanh |
6.6 |
Trung bình khá |
|
1369
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV174 |
Võ Quốc Khánh |
5.9 |
Trung bình |
|
1370
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV173 |
Châu Lê Thành Đạt |
5.3 |
Trung bình |