|
1381
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV162 |
Mai Anh Phi |
6.2 |
Trung bình khá |
|
1382
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV161 |
Cà Thị Sang |
6 |
Trung bình khá |
|
1383
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV160 |
Võ Thị Hoài Mơ |
6.3 |
Trung bình khá |
|
1384
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV159 |
Võ Ngọc Phương Thảo |
6.2 |
Trung bình khá |
|
1385
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV158 |
Lê Thị Hằng |
6.6 |
Trung bình khá |
|
1386
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV157 |
Lê Thị Kim Ngân |
6.1 |
Trung bình khá |
|
1387
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV156 |
Nguyễn Thanh Phụng |
7.6 |
Khá |
|
1388
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV155 |
Nguyễn Trí Đạt |
5.4 |
Trung bình |
|
1389
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV154 |
Huỳnh Thị Ngọc Mai |
6.5 |
Trung bình khá |
|
1390
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV153 |
Vũ Ngọc Chiến |
5.8 |
Trung bình |