|
1491
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV052 |
Trịnh Văn Phong |
6.3 |
Trung bình khá |
|
1492
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV051 |
Nguyễn Hà Hoàn Long |
6.1 |
Trung bình khá |
|
1493
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV050 |
Nguyễn Trọng Đại |
6.1 |
Trung bình khá |
|
1494
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV049 |
Lương Vỹ Long |
5.5 |
Trung bình |
|
1495
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV048 |
Ngô Hoàng Nam |
5.7 |
Trung bình |
|
1496
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV047 |
Lê Phúc Trình |
5.5 |
Trung bình |
|
1497
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV046 |
Đặng Văn Nhi |
5.7 |
Trung bình |
|
1498
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV045 |
Phạm Công Danh |
6 |
Trung bình khá |
|
1499
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV044 |
Mang Quốc Anh |
5.4 |
Trung bình |
|
1500
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV043 |
Nguyễn Hoàng Việt |
5.7 |
Trung bình |