|
1531
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV012 |
Dương Chí Thịnh |
5.7 |
Trung bình |
|
1532
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV011 |
Lê Thành Đạt |
5.6 |
Trung bình |
|
1533
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV010 |
Võ Nguyễn Hải Đăng |
5.6 |
Trung bình |
|
1534
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV009 |
Trần Hoài Phú |
7.4 |
Khá |
|
1535
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV008 |
Trần Ngọc Lương |
6.2 |
Trung bình khá |
|
1536
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV007 |
Ngô Chí Thành |
7.2 |
Khá |
|
1537
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV006 |
Nguyễn Tấn Thành |
6.2 |
Trung bình khá |
|
1538
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV005 |
Đặng Thị Kim Tiên |
6.5 |
Trung bình khá |
|
1539
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV004 |
Phạm Trọng Duy Trường |
6.1 |
Trung bình khá |
|
1540
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV003 |
Nguyễn Văn Huy |
6.2 |
Trung bình khá |