|
711
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV410 |
Nguyễn Thị Như Quỳnh |
6.9 |
Trung bình khá |
|
712
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV409 |
Nguyễn Lê Hoàng Quyên |
7.1 |
Khá |
|
713
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV408 |
Nguyễn Thị Nở |
6.6 |
Trung bình khá |
|
714
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV407 |
Trần Thị Quỳnh Như |
6.7 |
Trung bình khá |
|
715
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV406 |
Ngô Thị Yến Nhi |
7.1 |
Khá |
|
716
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV405 |
Nguyễn Thị Nguyệt |
7.2 |
Khá |
|
717
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV404 |
Nguyễn Thị Kim Ngọc |
7.3 |
Khá |
|
718
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV403 |
Hán Thị Bích Ngọc |
6.6 |
Trung bình khá |
|
719
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV402 |
Nguyễn Thị Tuyết Ngân |
6.9 |
Trung bình khá |
|
720
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV401 |
Huỳnh Thị Thảo Ngân |
7 |
Khá |