|
721
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV400 |
Nguyễn Thị Kim Ngà |
7.1 |
Khá |
|
722
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV399 |
Nguyễn Thùy Kiều My |
6.8 |
Trung bình khá |
|
723
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV398 |
Trần Bảo Linh |
6.9 |
Trung bình khá |
|
724
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV397 |
Lê Thị Thùy Linh |
7.2 |
Khá |
|
725
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV396 |
Huỳnh Thị Hồng Lam |
6.9 |
Trung bình khá |
|
726
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV395 |
Lê Thị Thanh Huyền |
6.9 |
Trung bình khá |
|
727
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV394 |
Cao Thị Huyền |
7.5 |
Khá |
|
728
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV393 |
Lưu Thị Hương |
7.5 |
Khá |
|
729
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV392 |
Phạm Thi Ngọc Hân |
7.8 |
Khá |
|
730
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV391 |
Phùng Thủy Mỹ Hạ |
6.8 |
Trung bình khá |