|
731
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV390 |
Nguyễn Thúy Hà |
7 |
Khá |
|
732
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV389 |
Cao Thị Hồng Dung |
6.5 |
Trung bình khá |
|
733
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV388 |
Hán Thị Mỹ Dư |
7.2 |
Khá |
|
734
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV387 |
Lê Thị Kim Chung |
7.2 |
Khá |
|
735
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV386 |
Lê Thị Ngọc Lan Chi |
6.9 |
Trung bình khá |
|
736
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV385 |
Hồ Thị Quỳnh Chi |
7.7 |
Khá |
|
737
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV384 |
Đinh Thị Châu |
6.5 |
Trung bình khá |
|
738
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV383 |
Đổng Thị Hồng Cẩm |
6.5 |
Trung bình khá |
|
739
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV382 |
Nguyễn Thị Lan Anh |
7.3 |
Khá |
|
740
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV381 |
Nguyễn Thị Vỹ |
6.9 |
Trung bình khá |