|
761
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV360 |
Lê Thị Nguyệt Hương |
6.9 |
Trung bình khá |
|
762
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV359 |
Lâm Thị Quỳnh Hương |
7.9 |
Khá |
|
763
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV358 |
Phan Lâm Tuyết Hoa |
7.2 |
Khá |
|
764
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV357 |
Thái Thị Hào |
7.5 |
Khá |
|
765
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV356 |
Nguyễn Thị Hồng Hạnh |
7.4 |
Khá |
|
766
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV355 |
Nguyễn Công Thu Hằng |
6.5 |
Trung bình khá |
|
767
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV354 |
K Long K' Hằng |
6.7 |
Trung bình khá |
|
768
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV353 |
Lê Thị Thùy Hân |
7 |
Khá |
|
769
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV352 |
Lê Thị Hà |
7.4 |
Khá |
|
770
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV351 |
Nguyễn Thị Cẩm Giang |
6.6 |
Trung bình khá |