|
781
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV340 |
Phan Thị Vy |
7.4 |
Khá |
|
782
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV339 |
Thiên Thị Hồng Vân |
6.5 |
Trung bình khá |
|
783
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV338 |
Phan Thị Anh Tuyết |
7.1 |
Khá |
|
784
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV337 |
Thiên Phú Thị Cẩm Túy |
6.9 |
Trung bình khá |
|
785
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV336 |
Trượng Quảng Trí Tuệ |
7.2 |
Khá |
|
786
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV335 |
Đàng Quảng Kim Túc |
7.1 |
Khá |
|
787
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV334 |
Mang Thị Kim Trinh |
6.5 |
Trung bình khá |
|
788
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV333 |
Nguyễn Thị Thu Trang |
6.8 |
Trung bình khá |
|
789
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV332 |
Katơr Thị Thu |
6.4 |
Trung bình khá |
|
790
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV331 |
Nguyễn Thị Kim Thoa |
6.8 |
Trung bình khá |