|
801
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV320 |
Đặng Thị Hồng Nhung |
6.7 |
Trung bình khá |
|
802
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV319 |
Nguyễn Phan Phúc Nhi |
7.3 |
Khá |
|
803
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV318 |
Huỳnh Đặng Mẫn Nhi |
6.8 |
Trung bình khá |
|
804
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV317 |
Đào Thị Nhâm |
7.4 |
Khá |
|
805
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV316 |
Nguyễn Thị Bích Ngọc |
7 |
Khá |
|
806
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV315 |
Tôn Nữ Thị Kim Ngân |
8 |
Giỏi |
|
807
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV314 |
Đàng Thu Ngân |
6.7 |
Trung bình khá |
|
808
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV313 |
Võ Thị Nga |
7.5 |
Khá |
|
809
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV312 |
Nguyễn Ngọc Huyền My |
6.2 |
Trung bình khá |
|
810
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV311 |
Lê Thị Diễm My |
7.1 |
Khá |