|
821
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV300 |
Chamaléa Thị Heng |
6.6 |
Trung bình khá |
|
822
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV299 |
Pi Năng Thị Hạnh |
6.7 |
Trung bình khá |
|
823
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV298 |
Trương Thị Việt Hà |
6.3 |
Trung bình khá |
|
824
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV297 |
Ngô Thị Mỹ Duyên |
6.2 |
Trung bình khá |
|
825
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV296 |
Ngô Thị Cẩm Duyên |
6.4 |
Trung bình khá |
|
826
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV295 |
Nguyễn Thị Được |
7.6 |
Khá |
|
827
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV294 |
Nguyễn Thị Bích Đào |
6.6 |
Trung bình khá |
|
828
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV293 |
Lê Hồng Nhung |
7.2 |
Khá |
|
829
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV292 |
Đặng Hoài Thương |
6.6 |
Trung bình khá |
|
830
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV291 |
Nguyễn Thị Thủy |
8 |
Giỏi |