|
811
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV310 |
Kpuih H' Mrao |
6.6 |
Trung bình khá |
|
812
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV309 |
Katơr Thị Mai |
6.3 |
Trung bình khá |
|
813
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV308 |
Đinh Nguyễn Trúc Linh |
7.2 |
Khá |
|
814
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV307 |
Phạm Thị Lan |
6.6 |
Trung bình khá |
|
815
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV306 |
Nguyễn Thị Thanh Kiều |
6.8 |
Trung bình khá |
|
816
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV305 |
Nguyễn Thị Thu Huyên |
6.1 |
Trung bình khá |
|
817
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV304 |
Lê Thị Thùy Hương |
6.6 |
Trung bình khá |
|
818
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV303 |
Pi Năng Thị Hục |
6.6 |
Trung bình khá |
|
819
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV302 |
Tou Prong In Hoa |
7.3 |
Khá |
|
820
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV301 |
Nguyễn Thị Thu Hiền |
7.5 |
Khá |