|
861
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV260 |
Nguyễn Ngọc Khánh Linh |
7 |
Khá |
|
862
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV259 |
Dương Thị Mỹ Linh |
6.4 |
Trung bình khá |
|
863
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV258 |
Mang Thị Mỹ Khánh |
6.8 |
Trung bình khá |
|
864
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV257 |
Hồ Thị Ngọc Huyền |
6.6 |
Trung bình khá |
|
865
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV256 |
Ngụy Thị Hoàng |
6.5 |
Trung bình khá |
|
866
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV255 |
Nguyễn Khánh Hoài |
6.4 |
Trung bình khá |
|
867
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV254 |
Pi Năng Thị Xuân Hoa |
7.5 |
Khá |
|
868
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV253 |
Pi Năng Thị My Hoa |
6.7 |
Trung bình khá |
|
869
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV252 |
Nguyễn Thị Mỹ Duyên |
7.3 |
Khá |
|
870
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV251 |
Đổng Thị Mỹ Duyên |
6.5 |
Trung bình khá |