|
1081
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV040 |
Nguyễn Hồ Hải Triều |
7.1 |
Khá |
|
1082
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV039 |
Võ Văn Tiên |
7 |
Khá |
|
1083
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV038 |
Ngô Tấn Thiện |
6.9 |
Trung bình khá |
|
1084
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV037 |
Nguyễn Hữu Phúc |
6.6 |
Trung bình khá |
|
1085
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV036 |
Dương Minh Nhật |
6.9 |
Trung bình khá |
|
1086
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV035 |
Lê Duy Nhất |
7.2 |
Khá |
|
1087
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV034 |
Sohao Mơ Lụa |
7.1 |
Khá |
|
1088
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV033 |
Võ Phi Hùng |
6.8 |
Trung bình khá |
|
1089
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV032 |
Nguyễn Vũ Đông Hà |
7.3 |
Khá |
|
1090
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV031 |
Lê Công Đô |
7.2 |
Khá |