|
901
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV220 |
Vạn Thị Huệ |
6.4 |
Trung bình khá |
|
902
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV219 |
Kiều Như Hoa |
6.8 |
Trung bình khá |
|
903
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV218 |
Nguyễn Thị Thanh Hằng |
7.1 |
Khá |
|
904
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV217 |
Đoàn Nguyễn Trúc Hằng |
6.7 |
Trung bình khá |
|
905
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV216 |
Tạ Yên Thị Em |
6.6 |
Trung bình khá |
|
906
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV215 |
Kiều Thị Duyên |
6.8 |
Trung bình khá |
|
907
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV214 |
Nguyễn Thị Mỹ Dung |
7.1 |
Khá |
|
908
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV213 |
Nguyễn Thị Mỹ Diệu |
7.2 |
Khá |
|
909
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV212 |
Cao Thị Diên |
6.9 |
Trung bình khá |
|
910
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV211 |
Thái Thị Thu Bông |
7.4 |
Khá |