|
931
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV190 |
Trịnh Ngọc Yến Nhi |
7.3 |
Khá |
|
932
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV189 |
Nguyễn Trịnh Lan Nhi |
6.9 |
Trung bình khá |
|
933
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV188 |
Trần Nguyễn Hoàng Ngân |
7.2 |
Khá |
|
934
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV187 |
Đặng Thị Hiếu Ngân |
7.3 |
Khá |
|
935
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV186 |
Lê Thùy Mai |
7.2 |
Khá |
|
936
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV185 |
Hồ Như Mai |
6.2 |
Trung bình khá |
|
937
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV184 |
Nguyễn Thùy Linh |
7.3 |
Khá |
|
938
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV183 |
Trần Thị Kim Liên |
6.6 |
Trung bình khá |
|
939
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV182 |
Lê Nguyễn Phúc Khang |
6.7 |
Trung bình khá |
|
940
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV181 |
Trần Thị Hương |
7.8 |
Khá |