|
941
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV180 |
Nguyễn Thị Thanh Huyền |
6.8 |
Trung bình khá |
|
942
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV179 |
Đỗ Khánh Huyền |
7.7 |
Khá |
|
943
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV178 |
Nguyễn Thị Huế |
7.6 |
Khá |
|
944
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV177 |
H Nư Ksơr |
7 |
Khá |
|
945
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV176 |
Tạ Thị Kim Hoa |
6.8 |
Trung bình khá |
|
946
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV175 |
Huỳnh Bích Hằng |
6.7 |
Trung bình khá |
|
947
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV174 |
Nguyễn Hoài Giang |
7.1 |
Khá |
|
948
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV173 |
Trần Thị Anh Đào |
7.5 |
Khá |
|
949
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV172 |
Hoàng Thị Dịu |
8.1 |
Giỏi |
|
950
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV171 |
Nguyễn Thị Điệp Diệu |
7.4 |
Khá |