|
911
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV210 |
Ksor H' Boanh |
7.2 |
Khá |
|
912
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV209 |
Lê Thị Lan Anh |
6.9 |
Trung bình khá |
|
913
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV208 |
Phan Thị Ngọc Yến |
7.1 |
Khá |
|
914
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV207 |
Nguyễn Thị Hồng Xuân |
6.8 |
Trung bình khá |
|
915
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV206 |
Đỗ Thị Khắc Vi |
6.9 |
Trung bình khá |
|
916
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV205 |
Phạm Huỳnh Thanh Vân |
6.7 |
Trung bình khá |
|
917
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV204 |
Cao Thị Tú Uyên |
7.4 |
Khá |
|
918
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV203 |
Bùi Thị Lan Trinh |
6.9 |
Trung bình khá |
|
919
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV202 |
Nguyễn Thị Thùy Trang |
7.9 |
Khá |
|
920
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV201 |
Lê Thị Huyền Trang |
6.5 |
Trung bình khá |