|
961
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV160 |
Trần Thị Thanh Tuyền |
7.2 |
Khá |
|
962
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV159 |
Y Sửa |
6.7 |
Trung bình khá |
|
963
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV158 |
Pupur Thị Quý |
7 |
Khá |
|
964
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV157 |
Nguyễn Thị Kiều Oanh |
6.4 |
Trung bình khá |
|
965
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV156 |
Jơ Ngó Thị Kim Oanh |
7.6 |
Khá |
|
966
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV155 |
Hoàng Thị Ngọc Nhung |
7.3 |
Khá |
|
967
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV154 |
Nguyễn Thị Nhị |
6.6 |
Trung bình khá |
|
968
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV153 |
Cao Thị Thu Ngọc |
7.1 |
Khá |
|
969
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV152 |
Nguyễn Thị Minh Nghĩa |
7.6 |
Khá |
|
970
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV151 |
Mai Hoàng Thu Ngân |
6.6 |
Trung bình khá |