|
981
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV140 |
Nguyễn Thị Thu Hiền |
6.9 |
Trung bình khá |
|
982
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV139 |
Nguyễn Thị Bé Hiền |
7 |
Khá |
|
983
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV138 |
Lê Sỹ Thu Hiền |
7.6 |
Khá |
|
984
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV137 |
Hồ Đinh Hiền |
6.2 |
Trung bình khá |
|
985
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV136 |
Trương Nguyên Kỳ Mỹ Hạnh |
7.3 |
Khá |
|
986
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV135 |
Lê Thị Mỹ Hạnh |
7.8 |
Khá |
|
987
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV134 |
Pinăng Thị Định |
6.9 |
Trung bình khá |
|
988
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV133 |
Lê Thị Anh Đào |
7.3 |
Khá |
|
989
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV132 |
Hồ Thị Ngọc Diễm |
7 |
Khá |
|
990
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV131 |
Hoàng Thị Chanh |
7.5 |
Khá |