|
991
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV130 |
Y Bler |
7 |
Khá |
|
992
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV129 |
Trần Thị Ngọc Ánh |
7.1 |
Khá |
|
993
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV128 |
Nguyễn Thị Ngọc Ánh |
7 |
Khá |
|
994
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV127 |
Trần Thị Tường Vy |
7.1 |
Khá |
|
995
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV126 |
Nguyễn Thị Việt |
7.4 |
Khá |
|
996
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV125 |
Hồ Thảo Vân |
6.9 |
Trung bình khá |
|
997
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV124 |
Bo Bo Vũ Thị Mỹ Trinh |
6.4 |
Trung bình khá |
|
998
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV123 |
Nguyễn Thị Huyền Trân |
7.1 |
Khá |
|
999
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV122 |
Phạm Thị Trang |
7.2 |
Khá |
|
1000
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang |
08/8/2022 - 01/9/2022
|
SV121 |
Nguyễn Thị Huyền Trang |
7.5 |
Khá |