|
1141
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV402 |
Lý Minh Chương |
6.6 |
Trung bình khá |
|
1142
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV401 |
Mai Chí Cường |
5.8 |
Trung bình |
|
1143
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV400 |
Nguyễn Thái Nguyên |
6.1 |
Trung bình khá |
|
1144
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV399 |
Nguyễn Đức Dũng |
5.9 |
Trung bình |
|
1145
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV398 |
Lê Quốc Bình |
5.9 |
Trung bình |
|
1146
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV397 |
Cao Tuấn Anh |
6.2 |
Trung bình khá |
|
1147
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV396 |
Trương Ngọc Tuấn |
5.9 |
Trung bình |
|
1148
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV395 |
Khổng Minh Tân |
6.4 |
Trung bình khá |
|
1149
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV394 |
Hồ Quốc Doanh |
6.3 |
Trung bình khá |
|
1150
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV393 |
Nguyễn Tiến Việt |
6.4 |
Trung bình khá |