|
1121
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV422 |
Huỳnh Trung Anh |
5 |
Trung bình |
|
1122
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV421 |
Trần Hữu Hoàng |
5.5 |
Trung bình |
|
1123
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV420 |
Đinh Ngọc Vinh |
5.7 |
Trung bình |
|
1124
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV419 |
Trương Đình Thắng |
5.3 |
Trung bình |
|
1125
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV418 |
Trần Thị Nhung |
6.4 |
Trung bình khá |
|
1126
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV417 |
Nguyễn Hồ Nhật Tân |
5.7 |
Trung bình |
|
1127
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV416 |
Trần Quốc Huy |
5.7 |
Trung bình |
|
1128
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV415 |
Vũ Quốc Huy |
5.6 |
Trung bình |
|
1129
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV414 |
Phạm Đăng Khoa |
6.3 |
Trung bình khá |
|
1130
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV413 |
Phan Trần Nhật Huy |
6.3 |
Trung bình khá |