|
1171
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV372 |
Lê Công Hải |
5.3 |
Trung bình |
|
1172
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV371 |
Đinh Đình Thân |
5.4 |
Trung bình |
|
1173
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV370 |
Lê Kim Kiên |
6.5 |
Trung bình khá |
|
1174
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV369 |
Trần Đức Trọng |
7.5 |
Khá |
|
1175
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV368 |
Lê Thế Anh |
6.1 |
Trung bình khá |
|
1176
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV367 |
Nguyễn Xuân Thắng |
6.3 |
Trung bình khá |
|
1177
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV366 |
Bùi Trần Tuấn |
6.7 |
Trung bình khá |
|
1178
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV365 |
Nguyễn Văn Thắng |
6.6 |
Trung bình khá |
|
1179
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV364 |
Dương Văn Anh |
6.7 |
Trung bình khá |
|
1180
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV363 |
Võ Xuân Tiến |
6.3 |
Trung bình khá |