|
1191
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV352 |
Phạm Đức Anh |
6.3 |
Trung bình khá |
|
1192
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV351 |
Nguyễn Văn Thịnh |
6.8 |
Trung bình khá |
|
1193
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV350 |
Ngô Hà Thái Lộc |
6.6 |
Trung bình khá |
|
1194
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV349 |
Trần Trãi |
5.9 |
Trung bình |
|
1195
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV348 |
Phan Nguyễn Nhật Học |
5.9 |
Trung bình |
|
1196
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV347 |
Lê Huy Trường |
6.1 |
Trung bình khá |
|
1197
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV346 |
Huỳnh Hồng Cường |
6.6 |
Trung bình khá |
|
1198
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV345 |
Đặng Thanh Tuấn |
6.6 |
Trung bình khá |
|
1199
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV344 |
Ngô Ngọc Huy |
7 |
Khá |
|
1200
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV343 |
Nguyễn Hoàng Tiến |
6.1 |
Trung bình khá |