|
1221
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV322 |
Trần Hà |
6.2 |
Trung bình khá |
|
1222
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV321 |
Trương Văn Thêm |
6.5 |
Trung bình khá |
|
1223
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV320 |
Lê Công Nhật Long |
5.4 |
Trung bình |
|
1224
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV319 |
Phan Xuân Thắng |
6.3 |
Trung bình khá |
|
1225
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV318 |
Trần Tiến Dũng |
5.8 |
Trung bình |
|
1226
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV317 |
Võ Gia Thiện |
5.8 |
Trung bình |
|
1227
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV316 |
Nguyễn Anh Quốc |
5.5 |
Trung bình |
|
1228
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV315 |
Hồ Mai Khắc Triệu |
5.4 |
Trung bình |
|
1229
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV314 |
M Căng Y Vĩnh |
5.7 |
Trung bình |
|
1230
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV313 |
Lý Nam Thắng |
5.5 |
Trung bình |