|
1231
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV312 |
Trương Ngọc Lâm |
5.6 |
Trung bình |
|
1232
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV311 |
Hoàng Đức Duy |
6 |
Trung bình khá |
|
1233
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV310 |
Nguyễn Trọng Hảo |
5.8 |
Trung bình |
|
1234
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV309 |
Nguyễn Thành Gia Bảo |
5.4 |
Trung bình |
|
1235
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV308 |
Trần Quốc Huy |
5.7 |
Trung bình |
|
1236
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV307 |
Nguyễn Lê Di |
6.9 |
Trung bình khá |
|
1237
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV306 |
Nguyễn Tiến Đức |
6.5 |
Trung bình khá |
|
1238
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV305 |
Hoàng Quang Huy |
5.7 |
Trung bình |
|
1239
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV304 |
Phạm Tấn Bình |
6.4 |
Trung bình khá |
|
1240
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV303 |
Lê Thanh Huy |
7.1 |
Khá |