|
1211
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV332 |
Nguyễn Minh Thanh |
6.9 |
Trung bình khá |
|
1212
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV331 |
Trần Công Hậu |
6.8 |
Trung bình khá |
|
1213
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV330 |
Võ Dương Gia Huy |
6 |
Trung bình khá |
|
1214
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV329 |
Đặng Văn Hưng |
6.5 |
Trung bình khá |
|
1215
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV328 |
Phạm Tiến Phúc |
5.5 |
Trung bình |
|
1216
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV327 |
Võ Văn An |
5.2 |
Trung bình |
|
1217
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV326 |
Lê Thành Long |
7.3 |
Khá |
|
1218
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV325 |
Triệu Gia Bảo |
7 |
Khá |
|
1219
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV324 |
Nguyễn Trung Kiệt |
6.7 |
Trung bình khá |
|
1220
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
03/10/2021 - 26/3/2022
|
SV323 |
Lưu Hoàng Sang |
6.4 |
Trung bình khá |